Lý Văn Cường

Năm sinh1944
Quê quánThanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng
Ngày hy sinh 27/09/1968
Nơi hy sinhĐức Lập
Vị trí mộ Tây bắc Đức Lập cách đồn 700m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028059]: Lietsi {Họ tên=Lý Văn Cường, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=27/09/1968, Quê quán=Thanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=Tây bắc Đức Lập cách đồn 700m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8482 (số thứ tự 1028059).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Thanh Xuyên sinh 1948 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  2. Ngô Văn Hướng Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Đỗ Đình Sơn Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Nhượng Xóm Gốm- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Trần Quang Vĩnh Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Chi (Song) sinh 1927 · Vinh An- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  7. Nguyễn Quang Đã sinh 1927 · Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Bình Định