Đỗ Văn Sỹ

Năm sinh1947
Quê quánLộc Nương- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 15/03/1968
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Nghĩa trang ban 1 Viện 1 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027952]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Sỹ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/03/1968, Quê quán=Lộc Nương- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Nghĩa trang ban 1 Viện 1 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8375 (số thứ tự 1027952).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 15/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Ất sinh 1947 · Bằng Tư- Phương Viên- Chợ Đồn
  2. Nguyễn Văn Ân sinh 1938 · Lạc Chính- Nam Sơn- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Công Thành sinh 1943 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Công Thành Vinh Phú- Phương Hòa- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thủy sinh 1948 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Bùi Văn Tanh sinh 1947 · Xóm Chông- Đồng Lạc- Tân Lạc- Hòa Bình
  7. Nguyễn Văn Nhị sinh 1944 · Trung Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình