Nguyễn Hùng Dân

Năm sinh1949
Quê quánThôn Phùng- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/01/1968
Nơi hy sinhPlây Cần Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027942]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hùng Dân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/01/1968, Quê quán=Thôn Phùng- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8365 (số thứ tự 1027942).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hùng Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hùng Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 19/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Vôi
  2. Trần Thanh Hối
  3. Trần Ngọc Hùy
  4. Chu Văn Kiên
  5. Nông Văn Láng
  6. Hoàng Văn Nhất
  7. Lê Hoành
  8. Nguyễn Xuân Nho
  9. Nguyễn Xuân Thắng
  10. Trần Xuân Mợi
  11. Trần Quốc Điệp
  12. Lưu Văn Hữu
  13. Nguyễn Đức Chính
  14. Trần Ngọc Đoàn
  15. Nguyễn Văn Thật
  16. Đặng Thanh Định
  17. Nguyễn Thế Duyên
  18. Nguyễn Văn Ngoan