Đinh Văn Ưu

Năm sinh1947
Quê quánCỏ Phương- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 18/03/1968
Nơi hy sinhđồi M2
Vị trí mộ (92-92) M1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027803]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Ưu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=18/03/1968, Quê quán=Cỏ Phương- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi M2, Vị trí mộ=(92-92) M1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8226 (số thứ tự 1027803).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Ưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Ưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Cảnh
  2. Nguyễn Bá Đôn
  3. Bùi Văn Lệnh
  4. Tống Văn Háng
  5. Chu Đức Long
  6. Mai Văn Hòa
  7. Ngô Văn Ngọt
  8. Trần Văn Tháo
  9. Bùi Nhiên
  10. Nguyễn Văn Cổn
  11. Nguyễn Đình Thi
  12. Trần Văn Vân