Trần Duy Phong

Năm sinh1941
Quê quánGiao An- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/05/1968
Nơi hy sinhChư tô pia
Vị trí mộ Chân đồi Chư tô Pia K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027767]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Phong, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=20/05/1968, Quê quán=Giao An- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư tô pia, Vị trí mộ=Chân đồi Chư tô Pia K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8190 (số thứ tự 1027767).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Đúc sinh 1931 · Xã Bắc- An Khê- Gia Lai
  2. Phạm Văn Ôn sinh 1939 · Đội 9- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Nguyễn Thanh Bính sinh 1948 · Phú Thinh- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn An sinh 1948 · Thôn 1- Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Vũ Đức Phệ sinh 1946 · Thống Nhất- Chi Lăng- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Đinh Văn Hiền sinh 1944 · Tiến Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  7. Nguyễn Văn Hậu An Lịch- Đông Lệ- Sơn Dương
  8. Nguyễn Văn Hải sinh 1939 · Tân Hương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Am sinh 1948 · Dương Xuân- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng
  10. Nguyễn Khắc Đấu sinh 1948 · Hoàng Nát- An lâm- Nam Sách- Hải Hưng