Phạm Đức An
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Kinh Lũng- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 11/1/1968 |
| Nơi hy sinh | Tà Ca H67 Kon Tum |
| Vị trí mộ | Bản Tà Ka H67 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027748]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức An, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24848, Quê quán=Kinh Lũng- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tà Ca H67 Kon Tum, Vị trí mộ=Bản Tà Ka H67 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8171 (số thứ tự 1027748).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đức An” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
1 người cùng hy sinh ngày 11/1/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.