Phạm Minh Xuyên

Năm sinh1942
Quê quánThanh Châu- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/6/1968
Nơi hy sinhThôn 6, Khuê Điền H9
Vị trí mộ Bờ sông thôn 6, Khuê Điền H9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027658]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Xuyên, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24993, Quê quán=Thanh Châu- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thôn 6, Khuê Điền H9, Vị trí mộ=Bờ sông thôn 6, Khuê Điền H9, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8081 (số thứ tự 1027658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Xuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Xuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 4/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Quy
  2. Đặng Văn Tộ
  3. Phạm Văn Côi
  4. Phùng Văn Dược