Nguyễn Đức Tính

Năm sinh1939
Quê quánThống Nhất- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/2/1968
Nơi hy sinhĐồi 718
Vị trí mộ (28-500 x 84-150) Đakmótlốp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027639]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tính, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24879, Quê quán=Thống Nhất- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 718, Vị trí mộ=(28-500 x 84-150) Đakmótlốp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8062 (số thứ tự 1027639).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Viết Tồn
  2. Đang
  3. Hoàng Văn Hoàng
  4. Nguyễn Văn Thủy
  5. Nguyễn Ngọc Mấn
  6. Nguyễn Quang Oanh
  7. Lương Quốc Diện
  8. Tưởng Duy Hạnh
  9. Phạm Quang Quyền
  10. Lê Nhật Thành