Hoàng Minh Giám

Năm sinh1948
Quê quánYên Thông- Bình Yên- Định Hóa
Ngày hy sinh 27/11/1968
Nơi hy sinhBệnh xá B160 Kontum
Vị trí mộ Bệnh xá Kon Bông H16 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027634]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Giám, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/11/1968, Quê quán=Yên Thông- Bình Yên- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá B160 Kontum, Vị trí mộ=Bệnh xá Kon Bông H16 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8057 (số thứ tự 1027634).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Giám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Giám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thăng
  2. Hà Văn Thăng
  3. Lê Văn Vận
  4. Lê Văn Vận
  5. Nguyễn Văn Mùi
  6. Đặng Văn Vực
  7. Nguyễn Trí Lũy
  8. Đặng Văn Vực
  9. Bùi Minh Hương
  10. Đặng Bá Kiểm