Lý Văn Đố

Quê quánLàng Lương- Yên Dương- Chợ Rã
Ngày hy sinh 2/2/1968
Nơi hy sinhThị xã Kontum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027510]: Lietsi {Họ tên=Lý Văn Đố, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24870, Quê quán=Làng Lương- Yên Dương- Chợ Rã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Kontum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7933 (số thứ tự 1027510).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Đố” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Văn Đố” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Long Văn Minh sinh 1944 · Bắc Nam- Bằng Thành- Chợ Rã- Bắc Thái
  2. Hoàng Tình sinh 1927 · Thầm Ran- Xuân Dương- Na Rì- Bắc Kạn- Bắc Thái
  3. Lâm Văn Vịnh Kim Lư- Na Rì
  4. Hoàng Văn Ngư sinh 1947 · Thu Hưng- Chợ Rã
  5. Hoàng Văn Hỷ sinh 1947 · Quảng Quầng- Nông Thương- Bạch Thông
  6. Mạ Văn Zon sinh 1949 · Thuận May- Ngân Sơn
  7. Hà Văn Lâm Nông Hạ- Bạch Thông
  8. Triệu Văn Nam sinh 1947 · Tân Tiến- Bạch Thông
  9. Trần Văn Học sinh 1945 · Tân Tiến- Bạch Thông
  10. Nguyễn Văn Thọ sinh 1944 · Dân Chủ- Đồng Hỷ
  11. Hà Văn Chính sinh 1945 · Nông Thinh- Bạch Thông- Bắc Thái
  12. Ma Văn Lương sinh 1946 · Yên Cú- Phú Lương- Bắc Thái
  13. Nguyễn Văn Thẩm sinh 1938 · Bản Viên- Kim Kỳ- Na Rì- Bắc Thái
  14. Hứa Văn Thàng sinh 1947 · Đồng Xá- Na Rì- Bắc Thái
  15. Dương Văn Lưu sinh 1943 · Bản Nhuần- Quảng Chư. Bạch Thông- Bắc Thái
  16. Nguyễn Duy Thông sinh 1947 · Thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái
  17. Nguyễn Văn Y sinh 1948 · Thượng Giáo- Chợ Rã- Bắc Thái
  18. Đinh Lãm Liên sinh 1948 · Nông Hạ- Bạch Thông- Bắc Thái
  19. Nguyễn Công Thẳm Lương Thương- Na Rì- Bắc Thái
  20. Nguyễn Quốc Chiến sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
  21. Lê Hữu Thông sinh 1942 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
  22. Phạm Hồng Phong sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
  23. Trần Văn Thái sinh 1939 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  24. Vũ Đình Thiềng sinh 1947 · Xóm 2- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  25. Phạm Đức Tiến sinh 1946 · Xuân Phong- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
  26. Long Văn Thấu (Chấn) sinh 1947 · Yên Lũng- Hà Quảng- Cao Bằng
  27. Lê Văn Tòng sinh 1941 · Sắc Bó- Cao Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  28. Hoàng Đức Quy sinh 1947 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  29. Tang Làng Băch Ă- E15- Huyện 5- Gia Lai
  30. Nguyễn Văn Thống Nghĩa Lộc- Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  31. Dương Văn Pháo sinh 1943 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc
  32. Phùng Văn Ánh sinh 1947 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  33. Vũ Văn Viễn Bình Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  34. Nguyễn Văn Bé sinh 1946 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc
  35. Tống Văn Đệ sinh 1944 · Cẩm Y- Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
  36. Dương Ngọc Giai sinh 1948 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
  37. Nguyễn Văn Sáng sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  38. Nguyễn Văn Thiết Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  39. Nguyễn Văn Thinh Thượng Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  40. Dương Văn Dong Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  41. Ninh Xuân Diệu sinh 1945 · Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
  42. Nguyễn Văn Nhuận Lương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  43. Nguyễn Văn Nhất Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
  44. Lê Văn Cửu Bất Lự- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  45. Hoàng Văn Cam sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  46. Bùi Đức Cầu Dụ Bến- Cường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  47. Nguyễn Văn Sáu sinh 1949 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc
  48. Hoàng Văn Lạng Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  49. Nguyễn Công Hoạt Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  50. Nguyễn Hữu Hùng sinh 1945 · Đào Mĩ- Lạng Giang- Hà Bắc
  51. Phạm Văn Dị sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  52. Lê Văn Cửu sinh 1940 · Bất Lự- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  53. Nguyễn Văn Thuân sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc
  54. Nguyễn Văn Nhẫn An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  55. Nguyễn Văn Nghiêm Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  56. Trần Văn Cường Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
  57. Nguyễn Văn Khê Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  58. Đào Đăng Nguyên Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc
  59. Nguyễn Văn Thoàn sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  60. Nguyễn Văn Tiến sinh 1948 · Trường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc