Phạm Duy Hợp

Năm sinh1947
Quê quánCát Phải- Trung Hòa- Ngân Sơn
Ngày hy sinh 31/01/1968
Nơi hy sinhThị xã Kontum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027505]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Hợp, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=31/01/1968, Quê quán=Cát Phải- Trung Hòa- Ngân Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Kontum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7928 (số thứ tự 1027505).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 31/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ba
  2. Nguyễn Văn Quý
  3. Nguyễn Mạnh Duy
  4. Nguyễn Văn Duôn
  5. Đào Trọng Hiệp
  6. Đinh Thanh Trang
  7. Long Văn Teo
  8. Triệu Quang Đạm
  9. Nguyễn Thế Hồng
  10. Nguyễn Như Lựu
  11. Vũ Viết Định
  12. Đoàn Trọng Xuân
  13. Lê Văn Chức
  14. Nguyễn Thái Cam
  15. Hà Văn Liên
  16. A Phết
  17. Nguyễn Văn Mai
  18. Nguyễn Văn Ấp
  19. Bùi Trung Tâm
  20. Vũ Đức Chấn
  21. Vũ Văn Hữu
  22. Trần Văn Tý
  23. Ngô Xuân Hội
  24. Lê Viết Liền
  25. Lưu Gia Phước
  26. Nguyễn Tiến Hợi
  27. Bùi Văn Tầm
  28. Nguyễn Trọng Phụng
  29. Nguyễn Đức Kiện
  30. Phạm Văn Đề
  31. Chu Ngọc Định
  32. Hà Văn Vịnh
  33. Phạm Ngọc Thiết
  34. Lê Đại Thanh
  35. Chu Văn Xoa
  36. Nguyễn Hữu Nghị
  37. Đoàn Văn Lung
  38. Nguyễn Khắc Tình
  39. Trần Văn Bình
  40. Nguyễn Văn Đạt
  41. Mùi Văn Tách
  42. Đinh Văn U
  43. Lò Văn Minh
  44. Đào Trọng Hiệp
  45. Nguyễn Văn Ngởi
  46. Bùi Văn Khí
  47. Hoàng Phương Phú
  48. Nguyễn Duy Dậu
  49. Trịnh Đình Kiên
  50. Đỗ Phú Cường
  51. Phạm Văn Lân
  52. Vũ Văn Hà
  53. Đỗ Văn Thoại
  54. Nguyễn Ngọc Quang
  55. Phan Văn Vững
  56. Lại Hữu Đáo
  57. Phạm Xuân Hùng
  58. Nguyễn Bá Cầm
  59. Nguyễn Bá Cần