Lương Xuân Sinh

Năm sinh1948
Quê quánLý Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 2/5/1967
Nơi hy sinhViện 3
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027435]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Sinh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24594, Quê quán=Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 3, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7858 (số thứ tự 1027435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 2/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Đình Tỉu sinh 1944 · Mĩ Hưng- Thành Phố Nam Định
  2. Nguyễn Văn Nhiễm sinh 1945 · Tiên Hưng- Lục Giang- Hà Bắc
  3. Nguyễn Đình Nam sinh 1940 · Hương Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
  4. Vương Văn Lạng Minh Tân- Nam Sách- Hải Hưng