Trần Cộng Đát

Năm sinh1948
Quê quánNghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/3/1967
Nơi hy sinhViện 3
Vị trí mộ Nghĩa trang 82 (Viện 3)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027434]: Lietsi {Họ tên=Trần Cộng Đát, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24536, Quê quán=Nghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 3, Vị trí mộ=Nghĩa trang 82 (Viện 3)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7857 (số thứ tự 1027434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Cộng Đát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Cộng Đát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 5/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Chiến
  2. Phạm Xuân Thanh