Trần Công Xuân

Quê quánHợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/07/1967
Vị trí mộ Nghĩa trang điều trị 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027400]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Xuân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/07/1967, Quê quán=Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang điều trị 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7823 (số thứ tự 1027400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 17/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt sinh 1945 · Trung Hòa- Thanh Liên- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Lê Kế Quang sinh 1940 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  3. Trần Xuân Thảo sinh 1942 · Đồng Thành- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  4. Trần Viết Liểm sinh 1942 · Phúc Long- Xuân Ninh- Quảng Ninh
  5. Nguyễn Văn Lâm sinh 1936 · Nghĩa Dân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Gia Quynh sinh 1947 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng