Trần Minh Huệ

Quê quánKim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/06/1967
Vị trí mộ Nghĩa trang Khoa 34, viện 211, mộ 2A

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027382]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Huệ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=16/06/1967, Quê quán=Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang Khoa 34, viện 211, mộ 2A}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7805 (số thứ tự 1027382).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 16/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Huệ
  2. Hoàng Văn Nàm
  3. Nguyễn Thế Cảo
  4. Ngô Quang Mộc
  5. Trần Bá Sầm