Bùi Văn Bình

Quê quánHồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/11/1967
Nơi hy sinhĐồi Ngọc Ghi Rông, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027293]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Bình, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/11/1967, Quê quán=Hồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Ngọc Ghi Rông, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7716 (số thứ tự 1027293).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Thìn sinh 1947 · Đồng Thái- Na Rì
  2. Ghi Văn Niệm sinh 1945 · Cự Lễ- Na Rì
  3. Nông Văn Nam sinh 1943 · Côn Đinh- Na Rì
  4. Lê Văn Nam sinh 1946 · Hải Tân- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Phạm Văn Giáp sinh 1946 · 63 Hàng Đồng- thành phố Nam Định
  6. Trần Văn Thắng sinh 1948 · Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  7. Hồ Sĩ Viện sinh 1942 · Liên Cao- Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc
  8. Nguyễn Duy Nhở Đồng Bài- Phụ Dực- Thái Bình
  9. Hồ Đức Chuyền sinh 1946 · Hà Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Thung Hòa Bình- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Văn Đạo Cầu Tài- Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  12. Bùi Văn Hường sinh 1945 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  13. Hà Văn Tiến sinh 1943 · Xóm Hịch- Mai Lịch- Mai Châu- Hòa Bình
  14. Nguyễn Huy Xin sinh 1943 · An Lộc- Can Lộc
  15. Nông Văn Viễn Văn An- Văn Quan
  16. Nguyễn Quốc Cảng sinh 1937 · Đại Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Sửu sinh 1948 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Huy Lựu sinh 1945 · An Bình- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  19. Vũ Văn Sẹo sinh 1944 · Tào Khê- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng
  20. Chu Ngọc Chí sinh 1939 · Tuấn Dư- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng