Lãnh Công Hoan

Quê quánHạ Chiến- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/12/1967
Vị trí mộ H29, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027290]: Lietsi {Họ tên=Lãnh Công Hoan, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24812, Quê quán=Hạ Chiến- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=H29, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7713 (số thứ tự 1027290).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lãnh Công Hoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lãnh Công Hoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Thu Thân sinh 1945 · Đống Cao- yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Vinh sinh 1944 · 20- phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  3. Phạm Văn Quá Xuân Lai- Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Trương Sĩ Trà Tân Thắng- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Nguyễn Duy Hóa sinh 1937 · Chế Ninh- Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Trương Minh Nghi sinh 1946 · Linh Long- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Vân sinh 1945 · Vương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Xuân Hòa sinh 1947 · Trung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Huỳnh Thi sinh 1932 · Phổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  10. Nguyễn Văn Thông Phú Gia- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội
  11. Đinh Văn Đường sinh 1941 · Đầm Bái- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Nguyễn Văn Nghị (Nghi) sinh 1937 · Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
  13. Nguyễn Văn Nghị Song Phượng- Đan Phượng- Hà Tây
  14. Đỗ Văn Công sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng
  15. Đỗ Văn Công sinh 1949 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng