Trần Hữu Dực

Quê quánLê Chí- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/5/1967
Nơi hy sinhĐồi 300, Gia Lai
Vị trí mộ Tây bắc Đồi 300 cách 2km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027226]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Dực, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24597, Quê quán=Lê Chí- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 300, Gia Lai, Vị trí mộ=Tây bắc Đồi 300 cách 2km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7649 (số thứ tự 1027226).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Dực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Dực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Thanh Vân
  2. Hoàng Văn Thịnh
  3. Lưu Đức Thạch
  4. Phạm Văn Xộp
  5. Vũ Đức Chí
  6. Nguyễn Tiến Hoàn
  7. Nguyễn Văn Phụng
  8. Trần Văn Khương
  9. Đoàn Văn Hữu
  10. Nguyễn Văn Nâng
  11. Nguyễn Đình Nhã