Trần Huy Sữ
| Quê quán | Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 10/1/1967 |
| Vị trí mộ | Trạm 3 chôn cất |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027141]: Lietsi {Họ tên=Trần Huy Sữ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24482, Quê quán=Đồng Lai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trạm 3 chôn cất}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7564 (số thứ tự 1027141).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Huy Sữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Huy Sữ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 10/1/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Kim Thọ sinh 1948 · Làng Mè- Phú Lương- Đại Từ
- Hoàng Văn Khánh sinh 1949 · La Lạc- Tiến Bộ- Đại Từ
- Lê Tiến Bá sinh 1945 · Đức Long- Trần Phú- Đại Từ
- Phạm Văn Vinh sinh 1948 · Đức Long- Trần Phú- Đại Từ
- Ngô Văn Hội sinh 1947 · Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Trịnh Đình Bất sinh 1949 · Phúc Chung- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình
- Lê Thế Đề sinh 1941 · Thanh Đông- Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trần Văn Phong sinh 1937 · Thanh Thủy- Lệ Thủy
- Vũ Văn Tuấn sinh 1947 · Mộc Xá- Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Tất Đổi sinh 1948 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
- Trần Hữu Sáng sinh 1943 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Vũ Văn Tuyên sinh 1942 · Tảo Khê- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng
- Lý Trọng Thiên sinh 1948 · La Lạc- Tiến Bộ- Đại Từ
- Lê Đăng Khoát sinh 1943 · Xóm Bàn Cờ- Hùng Sơn- Đại Từ
- Đào Trọng Khóa sinh 1944 · Cây Hồng- Phú Lương- Đại Từ
- Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1948 · Trung Hoa- Hùng Sơn- Đại Từ
- Trần Quang Đức sinh 1949 · Hùng Sơn- Đại Từ
- Nguyễn Văn Cân sinh 1941 · Toàn Thắng- Đồng Liên- Phú Bình
- Dương Thế Lực sinh 1947 · Xóm Chùa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc
- Lê Đình Tư sinh 1940 · Vinh Chính- Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa
- Dương Xuân Đáng sinh 1942 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Bắc Thái
- Ngô Văn Minh sinh 1937 · Độc Lập- Đại Tử- Bắc Thái
- Nguyễn Văn Tuyên sinh 1942 · ChíLăng- Thanh Miện- Hải Hưng