Nguyễn Hữu Thịnh

Năm sinh1948
Quê quánThuỷ Hội- Đan Hội- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026978]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thịnh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/11/1967, Quê quán=Thuỷ Hội- Đan Hội- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7401 (số thứ tự 1026978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 29/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Thanh Tuất sinh 1948 · Nông Hạ- Bạch Thông
  2. Nguyễn Văn Thoan sinh 1943 · Trần Ninh- Hòa Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Nguyễn Đăng Toàn sinh 1940 · An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  4. Phạm Văn Lộc 12 Lý Tữ Trọng- Hải Phòng
  5. Phạm Văn Tất sinh 1939 · Phú Hải- Hà Cối- Quảng Ninh
  6. Nguyễn Đình Son sinh 1945 · Phú Hậu- Xuân Vĩnh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Trịnh Văn Nguyên sinh 1944 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Quang Hải Sơn Lội- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Khắc Nông sinh 1948 · Giao Hoà- Xuân Hoà- Lập Thạch-Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Thời sinh 1949 · Văn Lược- Bạch Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Phạm Văn Tý sinh 1940 · Trung Hương- Hợp Lý- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  12. Hoàng Văn Giới Xóm Mới- Quảng Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Kim Oanh Hùng Mạnh- Bạch Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  14. Khổng Văn Tiến Thành Lập- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Văn Long Đồng Tâm- Quảng Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Đình Chúc Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  17. Phùng Kim Quý Khâu Yêm- Phù Quì- Yên Bình- Yên Bái
  18. Lã Văn Thơng sinh 1942 · Ninh Phú- Gia Khánh- Ninh Bình
  19. Dư Thanh Tịnh sinh 1944 · Xóm 7- Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  20. Nguyễn Quang Trầm sinh 1943 · Đông Xá- Văn Đức- Chí Linh- Hải Hưng
  21. Bùi Đức Thung Thụy Dương- Thụy Anh-
  22. Bùi Quang Huynh sinh 1948 · Trung Chính- Gia Lương-