Nguyễn Bá Chí

Năm sinh1945
Quê quánYên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/11/1967
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 882, Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026973]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Chí, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/11/1967, Quê quán=Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 882, Đắc Tô, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7396 (số thứ tự 1026973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Chí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Tôn Xuất sinh 1945 · Hồng Phong- Phú Bình
  2. Phạm Văn Cường sinh 1938 · Hùng Sơn- Đại Từ
  3. Nguyễn Xuân Năm Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Lưu Viết Lặn sinh 1942 · Công Hiền- Đông Kỵ- Yên Thế- Hà Bắc
  5. A Brac sinh 1946 · Làng Long Năng Lớn- Đắc Xao- H80- Kon Tum
  6. A Duông Làng Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum
  7. Hoàng Văn Voi Đồng Tiến- Phụ Dực- Thái Bình
  8. Mai Tiến Thụ sinh 1938 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Tục Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa
  10. Dương Xuân Chấn sinh 1945 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  11. Lê Minh Huy sinh 1946 · Xóm Đông- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  12. Hoàng Giang Sơn 69 Hàng Lược- Hà Nội
  13. Phạm Văn Đản sinh 1946 · Châu Phong- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  14. Bùi Văn Tiền Phú Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình
  15. Đinh Văn Sắn sinh 1945 · Đá Đô- Phù Yên- Nghĩa Lộ
  16. Nguyễn Văn Thản Chất Thành- Chất Bình- Kim Sơn- Ninh Bình
  17. Nguyễn Hồng Tư sinh 1944 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hà Tây
  18. Lê Văn Kháng sinh 1948 · Đồng Lạc- Hợp Đồng- Đan Phượng- Hà Tây
  19. Nguyễn Văn Giai Lạc Dương- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Thuần sinh 1939 · Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Vũ Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
  22. Nguyễn Quỳnh Lưu sinh 1947 · Tân Trào- Thanh Miện. Hải Hưng