Nguyễn Thành Long

Năm sinh1932
Quê quánPhước Sơn- Tuy Phước- Bình Định
Ngày hy sinh 18/11/1967
Nơi hy sinhĐồi 724, Kon Tum
Vị trí mộ Đồi 724, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026868]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Long, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=18/11/1967, Quê quán=Phước Sơn- Tuy Phước- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 724, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi 724, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7291 (số thứ tự 1026868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 18/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiến Ích
  2. Nguyễn Văn Thơi
  3. Nông Đình Thịnh
  4. Nông Văn Dìn
  5. Nguyễn Văn Loan
  6. Nguyễn Đức Cảm
  7. Ngô Chí Thanh
  8. Lê Xuân Kỳ
  9. Đỗ Xuân Trạch
  10. Bùi Văn Chiến
  11. Lại Thế Lân
  12. Trịnh Đình Hợp
  13. Hoàng Đình Còn
  14. Ngô Thế Trình
  15. Nghiêm Xuân Dược
  16. Nguyễn Văn Hiền
  17. Ngô Thế Trình
  18. Hồ Ngọc Ba
  19. Nguyễn Đình Chi
  20. Đinh Văn Dầu
  21. Bùi Văn Chính
  22. Lưu Văn Sướng
  23. Vi Văn Lái
  24. Nguyễn Văn Bào
  25. Chu Thanh Đĩnh
  26. Đỗ Văn Lương
  27. Mai Thanh Cảnh
  28. Bùi Văn Son
  29. Nguyễn Đắc Thưởng
  30. Nguyễn Đức Hiền
  31. Vũ Văn Thơ
  32. Nguyễn Văn Đảo
  33. Vũ Văn Nhạn
  34. Mai Văn Khoa