Dương Văn Dần

Năm sinh1942
Quê quánYên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 21/07/1967
Nơi hy sinhPlây Xanh
Vị trí mộ Plây Xanh, H3, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026786]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Dần, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/07/1967, Quê quán=Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Xanh, Vị trí mộ=Plây Xanh, H3, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7209 (số thứ tự 1026786).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tung sinh 1946 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng
  2. Ksôr Nguyên sinh 1940 · Lê fiên- xã EarBônmĐsak- huyện 1- Đăk Lăk
  3. Ral lan Baih sinh 1943 · Buôn phi H'lang- trục đường 14- Huyện 3- Đăk Lăk
  4. Dương Văn Định sinh 1947 · Quỳ Trung- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Trần Doãn Độ sinh 1945 · Cảnh Minh- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  6. Tạ Danh Hòa sinh 1943 · Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Đinh Hữu Mai sinh 1944 · Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  8. Nguyễn Hữu Thông sinh 1942 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Chử Văn Từ sinh 1939 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
  10. Nguyễn Đăng Thung sinh 1942 · Thạch Xuân- Thạch Hà
  11. Lê Văn Tường sinh 1940 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  12. Nguyễn Văn Lượng sinh 1945 · Tứ Xã- Lâm Thao-Vĩnh Phú
  13. Lý Quý Nhuận sinh 1948 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Ninh Công Niên sinh 1945 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
  15. Đinh Minh Đức sinh 1943 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  16. Lê Lý sinh 1931 · Châu Sơn- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  17. Phạm Văn Dũng sinh 1944 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng
  18. Nguyễn Quang Huy sinh 1945 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng
  19. Tạ Quang Minh sinh 1941 · Minh Đức- Hạ Hoà- Phú Thọ