Phạm Duy Oánh
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 1/5/1967 |
| Nơi hy sinh | Buôn Tơ Can |
| Vị trí mộ | Buôn Tơ Can, H5, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026783]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Oánh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24593, Quê quán=Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Tơ Can, Vị trí mộ=Buôn Tơ Can, H5, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7206 (số thứ tự 1026783).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Oánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Duy Oánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 1/5/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vek sinh 1947 · Làng Kon Gol- Xã Bne- Huyện 1- Gia Lai
- Vũ Văn Chưởng Lập Lễ- Thủy Nguyện- Hải Phòng
- Trịnh Văn Hóach Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- U Bốc sinh 1953 · Kon Lo Dưới- Đak Bia- H16- Kon Tum
- A Tú sinh 1940 · Làng Đak Kạch- Đak Sao- H80- Kon Tum
- U Don Kon Trăng- H16- Kon Tum
- U Vấp Làng Kon Rế- Ngọc BRền- H16- Kon Tum
- U Nó Làng Kon Kờ Đôi- Đak Mông- H16- Kon Tum
- Bùi Văn Đô Tân Phong- Thư Trì- Thái Bình
- Lê Công Tiến Xuân Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lương Văn Tảo sinh 1946 · Quan Lộc- Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hải Hưng