Lê Hồng Cuông

Năm sinh1947
Quê quánHồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phúc
Ngày hy sinh 23/03/1967
Nơi hy sinhĐội điều trị 80
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 4 (gần làng In)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026694]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Cuông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/03/1967, Quê quán=Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phúc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 80, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 4 (gần làng In)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7117 (số thứ tự 1026694).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Cuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Cuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Quang Hân sinh 1936 · Xà Hiến- Chợ Rã
  2. Lương Viết Minh sinh 1934 · Xuân Tiến- Xuâng Trường- Nam Hà
  3. Hik Làng Đê Deng- Xã King- Huyện 6- Gia Lai
  4. Ngô Đức Lịch sinh 1940 · Tân Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Phạm Đệ Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Đỗ Văn Vỏn Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
  7. Bùi Văn Khang sinh 1943 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Lê Văn Huê sinh 1941 · Yên Sơn- Kỳ Tiến- Kỳ Anh
  9. Phạm Văn Thinh Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  10. Quách Văn Kiêu sinh 1943 · Lang Pho- Nho Quan- Ninh Bình
  11. Lê Văn Toan sinh 1940 · Đông Tiến- Tiền Phong- Thanh Miện- Hải Hưng