Chu Thanh Đĩnh

Năm sinh1946
Quê quánTân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/11/1967
Nơi hy sinhĐắk Tô
Vị trí mộ Đồi 823

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026630]: Lietsi {Họ tên=Chu Thanh Đĩnh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=18/11/1967, Quê quán=Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=Đồi 823}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7053 (số thứ tự 1026630).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Thanh Đĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Thanh Đĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 18/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiến Ích Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Thơi sinh 1939 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Nông Đình Thịnh sinh 1945 · Mỹ Hưng- Phục Hòa- Cao Bằng
  4. Nông Văn Dìn sinh 1944 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Loan sinh 1947 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Nguyễn Đức Cảm Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc
  7. Ngô Chí Thanh sinh 1941 · 27 Khâm Thiên- Hà Nội
  8. Lê Xuân Kỳ sinh 1944 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Đỗ Xuân Trạch sinh 1945 · Quần Thạch- Quyến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Bùi Văn Chiến sinh 1944 · Cẩm Lương- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  11. Lại Thế Lân sinh 1940 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Trịnh Đình Hợp sinh 1943 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Hoàng Đình Còn sinh 1946 · Hà lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Ngô Thế Trình Số nhà 10 đường Thanh Niên- Hà Nội
  15. Nghiêm Xuân Dược Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  16. Nguyễn Văn Hiền sinh 1943 · Đại Phong- Phúc Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  17. Ngô Thế Trình sinh 1947 · Số nhà 10 đường Thanh Niên- Hà Nội
  18. Hồ Ngọc Ba sinh 1936 · Phùng Hiệp- Phụng Hiệp- Cần Thơ
  19. Nguyễn Đình Chi Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  20. Đinh Văn Dầu sinh 1942 · Đỗ Sơn- Tân Lạc- Hòa Bình
  21. Bùi Văn Chính Sáo Báy- Kim Bôi- Hòa Bình
  22. Lưu Văn Sướng sinh 1944 · Từ Lễ- Văn Quan
  23. Vi Văn Lái sinh 1949 · Tân Đoàn- Van Quan
  24. Nguyễn Văn Bào sinh 1942 · Bằng Tường- Phương Trung- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  25. Đỗ Văn Lương sinh 1940 · Phù Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Thành Long sinh 1932 · Phước Sơn- Tuy Phước- Bình Định
  27. Mai Thanh Cảnh sinh 1942 · Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây
  28. Bùi Văn Son sinh 1945 · Lưu Minh- Đan Phượng- Hà Tây
  29. Nguyễn Đắc Thưởng Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  30. Nguyễn Đức Hiền Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  31. Vũ Văn Thơ sinh 1946 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  32. Nguyễn Văn Đảo sinh 1940 · An Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  33. Vũ Văn Nhạn sinh 1943 · Bồng Lai- Ninh Hải- Ninh Giang- Hải Hưng
  34. Mai Văn Khoa sinh 1947 · Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây