Phạm Văn Lưỡng

Năm sinh1947
Quê quánLàng Ba- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/05/1967
Nơi hy sinhChư pa
Vị trí mộ Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026613]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lưỡng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24/05/1967, Quê quán=Làng Ba- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư pa, Vị trí mộ=Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7036 (số thứ tự 1026613).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lưỡng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lưỡng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 24/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Chiêm
  2. Nguyễn Hòa Kiêm
  3. Ngô Văn Cót
  4. Hoàng Văn Thường
  5. Hoàng Ngọc Môn
  6. Hà Hải Nhân
  7. Đoàn Văn Minh
  8. Cao Văn Quyết
  9. Lê Minh Thức
  10. Nguyễn Văn Con
  11. Trần Minh Loan
  12. Ngô Văn Ân
  13. Lê Công Định
  14. Phạm Văn Biểu
  15. Ngô Văn Thông
  16. Nguyễn Đình Vượng
  17. Lê Văn Bình
  18. Nguyễn Xuân Điểm
  19. Đoàn Văn Mão
  20. Hoàng Văn Minh