Hà Đức Vấn

Năm sinh1940
Quê quánGiáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/9/1967
Nơi hy sinhĐồi 724 Kon Tum
Vị trí mộ Cách đồi 724 1 giờ phía Tây nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026528]: Lietsi {Họ tên=Hà Đức Vấn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24726, Quê quán=Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 724 Kon Tum, Vị trí mộ=Cách đồi 724 1 giờ phía Tây nam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6951 (số thứ tự 1026528).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đức Vấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đức Vấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 11/9/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngôn Văn Thành sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lương Văn Khúc sinh 1946 · Lão Hộ- Yên Dũng- Hà Bắc
  3. Trần Ngọc Đăng sinh 1945 · Tô Đê- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  4. Nguyễn Viết Đắc sinh 1945 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình
  5. Văn Danh Chuyên sinh 1941 · Đại Từ- Yên Lạc-Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Trụ Thạch Viên- Tam Dương- Vĩnh Phú
  7. Trần Văn Toàn sinh 1948 · Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây
  8. Nguyễn Chí Chiến sinh 1948 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây