Nguyễn Minh Đức

Quê quánTam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/6/1967
Vị trí mộ Đồi 1945 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026431]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Đức, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24631, Quê quán=Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 1945 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6854 (số thứ tự 1026431).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 8/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Khiêm Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Bốn An Lập- Hoang An- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Triệu Minh Sáng Trung Hưng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Lưu Văn Cầu sinh 1947 · Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Đỗ Văn Thủy Khúc Mai- Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
  6. Bùi Văn Binh Xóm Ký- Hiệp Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình
  7. Bùi Hồng Ninh Xóm Lâm- Phong Phú- Tân Lạc- Hòa Bình
  8. Bùi Văn Ngạch Xóm Hồng- Tân Lộ- Tân Lạc- Hòa Bình
  9. Bùi Bá Khải Cự Minh- Biên Lương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  10. Đinh Văn Ọt Bản Chè- Huy Hạ- Phù Yên- Nghĩa Lộ
  11. Phạm Văn Chử Hòa Nội- Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây
  12. Lê Văn Kiêm Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  13. Nguyễn Xuân Hải Xuân Cầu- Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hải Hưng
  14. Nguyễn Thanh Quý Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng
  15. Bùi Đức Nhật sinh 1939 · Nghĩa Hưng- Gia Hội-
  16. Bùi Đức Nhật sinh 1940 · Thanh Khê- Thanh Hà-