Hoàng Văn Mét

Năm sinh1942
Quê quánPhố Na Sầm- Thoát Lạng- Thị Xã
Ngày hy sinh 3/2/1967
Nơi hy sinhTrận địa
Vị trí mộ Vùng núi Chu Pa k4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026410]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Mét, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24506, Quê quán=Phố Na Sầm- Thoát Lạng- Thị Xã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa, Vị trí mộ=Vùng núi Chu Pa k4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6833 (số thứ tự 1026410).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Mét” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Mét” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 3/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Nghị
  2. Dương Xuân Hệ
  3. Nguyễn Mộng Hỷ
  4. Bùi Văn Ghèn