Chu Viết Doòng

Năm sinh1946
Quê quánHải Yến- Cao Lộc
Ngày hy sinh 28/06/1967
Nơi hy sinhĐồi 843
Vị trí mộ (14-91) Núi ngọc dê ta kg Đắk mốt lốp Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026406]: Lietsi {Họ tên=Chu Viết Doòng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=28/06/1967, Quê quán=Hải Yến- Cao Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 843, Vị trí mộ=(14-91) Núi ngọc dê ta kg Đắk mốt lốp Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6829 (số thứ tự 1026406).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Viết Doòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Viết Doòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 28/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngân Văn Ngôn
  2. Trần Đăng Tưởng
  3. Lý Văn Bầu