Nguyễn Tiến Hưng

Năm sinh1943
Quê quánCẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 1967
Nơi hy sinhViện 3
Vị trí mộ Viện 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026344]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Hưng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 3, Vị trí mộ=Viện 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6767 (số thứ tự 1026344).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đức Hán sinh 1941 · Ninh Xá- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Senh (Brenh) sinh 1934 · Làng Kon Chêkl- Xã Lơ Ku- Khu 2- Gia Lai
  3. Ngầm Làng Dur- B2- Khu 4- Gia Lai
  4. Uỗi sinh 1949 · Làng Bong- B9- Huyện 4- Gia Lai
  5. Klich sinh 1946 · Làng Đê Bung- B14- Huyện 4- Gia Lai
  6. Đinh Híc sinh 1947 · Làng Đất Lở- Xã Kbia- Huyện 10- Gia Lai
  7. A H Lăm Đông Nay- Mang Khênh- H40- Kon Tum
  8. A Nhuối sinh 1939 · Làng Đak Kạch- Đak Sao- H80- Kon Tum
  9. Đinh Đường sinh 1953 · Làng Đak Doa- Nước Nên- H29- Kon Tum
  10. A Nhuông sinh 1938 · Lun Răng- Đắc Bà Là- H30- Kon Tum
  11. A Brập sinh 1935 · Làng Nước Lân- Nước Ly- H29- Kon Tum
  12. A Xua sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum
  13. Nguyễn Thanh Tùng (Tự) sinh 1930 · Tam An- Tam Kỳ- Quảng Nam
  14. Nguyễn Ngọc Tiên sinh 1942 · Thôn 1- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
  15. Nguyễn Điểu (Long) sinh 1926 · Tân Phước- Bình Sơn- Quảng Ngãi