Phan Thanh Tục

Năm sinh1943
Quê quánMinh Lam- Minh Lộc- Can Lộc
Ngày hy sinh 24/11/1967
Nơi hy sinhĐường 19, Khu 6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026277]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Tục, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24/11/1967, Quê quán=Minh Lam- Minh Lộc- Can Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6700 (số thứ tự 1026277).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Tục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thanh Tục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 24/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Đào
  2. Hoàng Ngọc Bình
  3. Nguyễn Minh Sơn
  4. Hứa Thiên Hội
  5. Phan Văn Trường
  6. Trần Văn Lý
  7. Nguyễn Mạnh Thái
  8. Nông Văn Bao
  9. Triệu Anh Thuyền
  10. Nguyễn Văn Điệp
  11. Hứa Thiên Hội
  12. Vũ Xuân Tiến
  13. Lê Trung Hương
  14. Đinh Kiên Nhẫn
  15. Nguyễn Đăng Châu
  16. Trần Xuân Diên
  17. Bùi Kim Nam
  18. Vương Đình Tân
  19. Nguyễn Văn Mậu
  20. Phạm Văn Liên
  21. Nguyễn Văn Nhận
  22. Nguyễn Văn Thịnh
  23. Nguyễn Quốc Hùng
  24. Đoàn Khắc Thuận
  25. Đinh Văn Thuyết
  26. Nguyễn Đức Phấn
  27. Quàng Văn Ựn
  28. Nguyễn Tập
  29. Hoàng Công Đức
  30. Nguyễn Văn Vị
  31. Đỗ Tiến Tức
  32. Phạm Như Hùng
  33. Nguyễn Văn Hùng
  34. Trần Văn Quân