Bùi Tiến Lự

Năm sinh1939
Quê quánHạ Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
Ngày hy sinh 21/11/1967
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026227]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tiến Lự, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/11/1967, Quê quán=Hạ Bì- Kim Bôi- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6650 (số thứ tự 1026227).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tiến Lự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Tiến Lự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 21/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1945 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Cao Hữu Kế sinh 1940 · Bắc Thắng- Thái Thủy- Thái Ninh- Thái Bình
  3. Đoàn Duy Mệnh sinh 1945 · Thụy Hồng- Thụy Anh- Thái Bình
  4. Nguyễn Xuân Mậu sinh 1945 · Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình
  5. Hoàng Minh Thống sinh 1942 · Hòa Tài- Thụy Duyên- Thụy Anh- Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Thu sinh 1940 · Tam Tỉnh- Thư Trì- Thái Bình
  7. Nguyễn Huy Cương sinh 1944 · Thôn Miến- Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình
  8. Nguyễn Sĩ Trúy (Túy) Kiến Hồng- Duy Xuyên- Quảng Nam
  9. Bùi Văn Thản Đông La- Tân Lạc- Hòa Bình
  10. Bùi Văn Mên sinh 1944 · Yên Nghiệp- Lạc Sơn- Hòa Bình
  11. Nguyễn Trọng Bằng sinh 1942 · Hưng Đạo- Tam Dương-Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Đê sinh 1947 · Tài Lương- Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  13. Trịnh Văn Nguyên sinh 1919 · Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  14. Dương Văn Tài sinh 1939 · Thôn Cầu Hồ- Phương Cách- Quốc Oai- Hà Tây
  15. Phùng Văn Chín sinh 1944 · Chung (Tuy) Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  16. Nguyễn Hoàng Yên Phương Cách- Quốc Oai- Hà Tây
  17. Phạm Văn Hách Châu Can- Phú Xuyên- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Dụ sinh 1943 · Duyên Yết- Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây