Trịnh Văn Khiêm

Quê quánMỹ Đình- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 14/03/1967
Nơi hy sinhTây Sa Thầy
Vị trí mộ Bắc C16 Tây Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026128]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Khiêm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/03/1967, Quê quán=Mỹ Đình- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thầy, Vị trí mộ=Bắc C16 Tây Sa Thầy}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6551 (số thứ tự 1026128).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Khiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Khiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 14/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ninh Đăng Khoa sinh 1940 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Kính Thị trấn Chợ Rã- Bắc Thái
  3. Phan Quang Hy sinh 1939 · Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà
  4. Phạm Văn Thuyết sinh 1943 · Thanh Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
  5. Lê Khắc Ban sinh 1938 · Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà
  6. Ngô Văn Phạch Tráng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Trần Đăng Hùng Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Ngô Văn Toại Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Thiều Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  10. Đào Nguyên Lập Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  11. Đặng Hồng Nha Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  12. Nguyễn Ngọc Quỳnh Thượng Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Lê Trung Khuyên Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Trần Văn Liên Cát Khánh- Phù Cát- Bình Định
  15. Nguyễn Duy Tuyển Đình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội
  16. Đặng Trần Tuyển Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội
  17. Phạm Quang Hiền Tứ Thái- Hồng Vân- Bạc Liêu
  18. Lê Bá Sửu Xuân La- Từ Liêm- Hà Nội
  19. Nguyễn Kim Xuyến Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  20. Trần Văn Vui Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  21. Đại Văn Đạt Minh Lâm- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Quốc Tuấn Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  23. Thử Đức Môn Việt Tiến- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  24. Hà Đức Sành Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  25. Đỗ Văn Nhị Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  26. Bùi Quang Thuỵ Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Xuân Chi sinh 1945 · Nhơn Hạnh- Yên Nhơn- Bình Định
  28. Trần Quang Huy sinh 1940 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Cách Hà Thạch- Quốc Oai- Hà Tây
  30. Bành Thế Tư Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
  31. Nguyễn Đức Trường sinh 1945 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng