Cao Văn Quyết

Năm sinh1940
Quê quánThái Nguyên- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 24/05/1967
Nơi hy sinhChư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Trận Địa, Chư Pa, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026032]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Quyết, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24/05/1967, Quê quán=Thái Nguyên- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Trận Địa, Chư Pa, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6455 (số thứ tự 1026032).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 24/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Chiêm sinh 1942 · Xóm 12- Khả Phong- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Nguyễn Hòa Kiêm sinh 1939 · Lộ Khánh- Nội Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Ngô Văn Cót sinh 1941 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Hoàng Văn Thường sinh 1937 · Hồ Nam- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Hoàng Ngọc Môn sinh 1943 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Hà Hải Nhân sinh 1946 · Xóm Vọng- Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  7. Đoàn Văn Minh sinh 1945 · 59 Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa
  8. Lê Minh Thức sinh 1947 · Minh Đức- Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Con sinh 1943 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình
  10. Phạm Văn Lưỡng sinh 1947 · Làng Ba- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Trần Minh Loan sinh 1942 · Đoan Thượng- Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Ngô Văn Ân sinh 1941 · Tự Tân- Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
  13. Lê Công Định sinh 1945 · xóm 5- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình
  14. Phạm Văn Biểu sinh 1938 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  15. Ngô Văn Thông sinh 1939 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
  16. Nguyễn Đình Vượng sinh 1942 · Tiền Phôi- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  17. Lê Văn Bình sinh 1941 · Khu Văn Quán- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
  18. Nguyễn Xuân Điểm sinh 1939 · Rẽ Thượng- Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Đoàn Văn Mão Phúc Giới- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
  20. Hoàng Văn Minh sinh 1932 · Đại Bát- Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng