Trịnh Ngọc Kính

Năm sinh1946
Quê quánThọ Tường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/05/1967
Nơi hy sinhCầu Lầy T10
Vị trí mộ Biên giới Việt Miên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025993]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Ngọc Kính, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/05/1967, Quê quán=Thọ Tường- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lầy T10, Vị trí mộ=Biên giới Việt Miên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6416 (số thứ tự 1025993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Ngọc Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Ngọc Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 26/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Khang sinh 1938 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Bùi Đình Lầm sinh 1945 · Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Hiếu sinh 1942 · Nam Mỹ- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Lương Văn Điền sinh 1942 · Đông La- Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Giáp Văn Trị sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Nguyễn Quang Canh sinh 1942 · Thái Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Nghị sinh 1944 · Nghi Cấn- Nghi Lộc- Nghệ An
  8. Hà Văn Ba sinh 1934 · Tào Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  9. Nguyễn Trường Đa sinh 1945 · Nghi Thánh- Nghi Lộc- Nghệ An
  10. Phan Duy Hùng sinh 1934 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  11. Nguyễn Mạnh Tải sinh 1934 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  12. Đồng Hữu Nhưng sinh 1939 · Vũ Đoan- Vũ Tiên- Thái Bình
  13. Đinh Hữu Ba sinh 1939 · Đông Hải- Tiền Hải- Thái Bình
  14. Đoàn Văn Thành sinh 1947 · Tân Trào- Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  15. Nguyễn Ngọc Huệ sinh 1940 · Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình
  16. Trần Văn Nguyên sinh 1939 · Thái Mỹ- Thái Ninh- Thái Bình
  17. Đặng Văn Chúc sinh 1947 · Phú Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  18. Nguyễn Văn Chính sinh 1942 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình
  19. Mai Văn Lương sinh 1944 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  20. Hà Quang Vinh sinh 1942 · Đồng Tiến- Phụ Dực- Thái Bình
  21. Lê Tiến Lãn sinh 1944 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  22. Phạm Minh Đức sinh 1945 · Yên Bản- Yên Định- Thanh Hóa
  23. Trịnh Văn Công sinh 1945 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  24. Lê Hữu Ban sinh 1948 · Dân Lý- Nông Cống- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Văn Bạn sinh 1948 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  26. Nguyễn Hữu Tùng sinh 1942 · Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  27. Đinh Xuân Hòe sinh 1943 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  28. Lê Văn Tháo sinh 1944 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  29. Nguyễn Mậu Thanh sinh 1937 · Thạch Liêm- Thạch Hà
  30. Võ Xuân Cường sinh 1936 · Xuân Yên- Nghi Xuân
  31. Bùi Văn Nghĩa sinh 1931 · Tiền Phong- Bình Sơn- Vĩnh Phú
  32. Hà Văn Chi sinh 1944 · Xóm Đông- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  33. Đỗ Văn Độc sinh 1945 · Văn Giang- Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  34. Đặng Văn Thông sinh 1945 · Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú
  35. Hà Văn Tòng sinh 1941 · Đông Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  36. Nguyễn Văn Xú sinh 1949 · Đình Chung- Tam Dương- Vĩnh Phú
  37. Trần Văn Ngữ sinh 1942 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  38. Nguyễn Duy Năng sinh 1940 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  39. Phạm Văn Mộc sinh 1944 · An Trường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Khắc Mã sinh 1939 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú
  41. Nguyễn Văn Sơn sinh 1944 · Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  42. Trần Văn Điệt sinh 1942 · Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  43. Nguyễn Đức Đề sinh 1943 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ
  44. Trịnh Xuân Đương sinh 1941 · Hoàng Lân- Tam Dương- Vĩnh Phú
  45. Trần Văn Đếch sinh 1946 · Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Khắc Đại sinh 1945 · Bảo Xuyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  47. Phạm Văn Mấn sinh 1946 · Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
  48. Lê Văn Thảo sinh 1944 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  49. Nguyễn Văn Thứ sinh 1940 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  50. Lã Hữu Thiệng sinh 1942 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  51. Hoàng Mạnh Hồng sinh 1944 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  52. Nguyễn Đình Chữ sinh 1940 · Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  53. Đinh Xuân Hòe sinh 1943 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình
  54. Nguyễn Huy Cậy sinh 1930 · Thạch Đà- Phúc Thọ- Hà Tây
  55. Doãn Trọng Kim sinh 1942 · Mỹ Ngọc- Quốc Oai- Hà Tây