Hà Xuân Sáng

Năm sinh1942
Quê quánĐộ Lập- Minh Châu- Triệu Sơn - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/10/1967
Nơi hy sinhĐường 21 H8, Đắc Lắc
Vị trí mộ Cây số 60, Đường 21, cách Đường 4km về hướng Quảng Cư

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025989]: Lietsi {Họ tên=Hà Xuân Sáng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24748, Quê quán=Độ Lập- Minh Châu- Triệu Sơn - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21 H8, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Cây số 60, Đường 21, cách Đường 4km về hướng Quảng Cư}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6412 (số thứ tự 1025989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Xuân Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Xuân Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Nhoan
  2. Đặng Công Đảng
  3. Đoàn Ngọc Inh
  4. Võ Ngọc Thơ
  5. Đinh Văn Bược
  6. Nguyễn Hữu Nhung
  7. Nguyễn Tiến Trị
  8. Phan Ân
  9. Phạm Văn Hắn
  10. Dương Xuân Thành
  11. Đỗ Văn Hòa
  12. Trần Đình Chiểu
  13. Nguyễn Thanh Trang