Nguyễn Văn Mão

Năm sinh1942
Quê quánHợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/03/1967
Nơi hy sinhTùng Thiện
Vị trí mộ Bản Tăng Sông Xa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025976]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mão, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=16/03/1967, Quê quán=Hợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tùng Thiện, Vị trí mộ=Bản Tăng Sông Xa Thầy}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6399 (số thứ tự 1025976).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An sinh 1945 · Nhà 63B Điền Pố Chung- Tiên An- Bắc Ninh- Hà Bắc
  2. Võ Văn Giảng sinh 1945 · Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Đỗ Văn Liên sinh 1943 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Chuật sinh 1942 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  5. Trần Trọng Kim Đại Tô- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  6. Phan Huy Du sinh 1946 · Đông Thái- Đức Phong- Đức Thọ
  7. Lê Tư Hiệu sinh 1940 · Thống Nhất- Văn Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  8. Nguyễn Đức Học Phương Viên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  9. Ngô Văn Túy sinh 1940 · Phú Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  10. Hà Ngọc Oanh sinh 1938 · Cao Thắng- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Quyến sinh 1939 · Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Nguyễn Quang Bảo sinh 1937 · Tích Quang- Tùng Thiện- Hà Tây
  13. Hoàng Tân Phong sinh 1940 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  14. Đào Văn Chu sinh 1943 · Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn An sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An- Bắc Ninh