Đoàn Ngọc Inh

Năm sinh1944
Quê quánĐông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 3/10/1967
Nơi hy sinhTrạm 10-CO5
Vị trí mộ Tây bãi khách T10-CO5-BTT 100m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025785]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Ngọc Inh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24748, Quê quán=Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 10-CO5, Vị trí mộ=Tây bãi khách T10-CO5-BTT 100m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6208 (số thứ tự 1025785).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Ngọc Inh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Ngọc Inh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 3/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Nhoan sinh 1939 · Làng La Lua- Đak Pờ Là- H30- Kon Tum
  2. Đặng Công Đảng sinh 1939 · Đông Đô- Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  3. Hà Xuân Sáng sinh 1942 · Độ Lập- Minh Châu- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  4. Võ Ngọc Thơ sinh 1934 · Công nhân cơ khí Hà Nội
  5. Đinh Văn Bược sinh 1932 · Văn Hà- Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  6. Nguyễn Hữu Nhung sinh 1938 · Quảng Phúc- Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Nguyễn Tiến Trị sinh 1945 · Hoàng Long- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Phan Ân sinh 1935 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  9. Phạm Văn Hắn sinh 1946 · Phước Hậu- Tuy Phước- Bình Định
  10. Dương Xuân Thành sinh 1941 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  11. Đỗ Văn Hòa sinh 1939 · Duyên Lãm- Tùng An- Tùng Thiện- Hà Tây
  12. Trần Đình Chiểu sinh 1933 · - -
  13. Nguyễn Thanh Trang sinh 1946 · Tân Lập- Văn Lâm- Hải Hưng