Phạm Hữu Hưởng

Năm sinh1945
Quê quánĐông Phương- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 23/07/1967
Nơi hy sinhTây Đức Cơ
Vị trí mộ Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025627]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Hưởng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/07/1967, Quê quán=Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Đức Cơ, Vị trí mộ=Khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6050 (số thứ tự 1025627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thế Nghĩa
  2. Lương Bá Tín
  3. Chu Văn Uy
  4. Hoàng Văn Quý
  5. Nguyễn Quốc Phục
  6. Nguyễn Văn Quảng
  7. Nguyễn Văn Dục
  8. Nguyễn Khắc Đức
  9. Hà Huy Cảnh
  10. Nguyễn Xuân Cự
  11. Phạm Văn Cửu
  12. Hoàng Văn Hạ
  13. Phạm Văn Trắc
  14. Nguyễn Đức Thọ
  15. Phạm Đình Viên
  16. Nguyễn Hữu Vĩ
  17. Đỗ Văn Ngọc
  18. Đặng Văn Cược
  19. Nguyễn Hữu Diệu
  20. Đồng Văn Viện
  21. Võ Thụy
  22. Nguyễn Khánh Toàn
  23. Nguyễn Văn Thúy
  24. Ngô Văn Chia
  25. Nguyễn Đình Tuyển
  26. Vũ Văn Gập
  27. Vũ Văn Vảng
  28. Nguyễn Đắc Khắc
  29. Nguyễn Văn Khang
  30. Đỗ Viết Trường
  31. Vũ Đức Nguyên
  32. Nguyễn Xuân Nguyên
  33. Nguyễn Đình Thán
  34. Săng Văn Sáu
  35. Nguyễn Đình Phán
  36. Phạm Trọng Kỳ
  37. Nguyễn Văn Trợ
  38. Lê Mãn
  39. Nguyễn Diệu
  40. Võ Công Thành
  41. Phạm Hữu Nghị
  42. Nguyễn Đức Tính
  43. Vũ Đình Thoán
  44. Phạm Thanh Tùng
  45. Lương Xuân Cơ
  46. Trần Văn Uy
  47. Phan Văn Bồng
  48. Trần Trọng Tăng
  49. Đinh Văn Cúc
  50. Nguyễn Xuân Quế
  51. Đinh Hữu Lợi
  52. Lê Sỹ Khuyến
  53. Nguyễn Văn Thanh
  54. Nguyễn Văn Phú
  55. Nguyễn Đức Khánh
  56. Nguyễn Văn Hảo
  57. Lê Văn Tỵ
  58. Ngô Quốc Mịch
  59. Lưu Khắc Sách
  60. Lê Quang Hòa