Vũ Nam Phương

Quê quánHòa Vang- Khu Tây Nam- Đà Nẵng- Quảng Nam
Ngày hy sinh 1/12/1967
Nơi hy sinhH9, Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn Chư Râm cũ H9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025465]: Lietsi {Họ tên=Vũ Nam Phương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24807, Quê quán=Hòa Vang- Khu Tây Nam- Đà Nẵng- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Chư Râm cũ H9, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5888 (số thứ tự 1025465).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Nam Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Nam Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 1/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rek A13- Huyện 7- Gia Lai
  2. Nhưt A13- Huyện 7- Gia Lai
  3. H như A17- Huyện 7- Gia Lai
  4. Đào Văn Mỹ sinh 1940 · Đông Lỗ- Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Ngạch sinh 1934 · Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng
  6. Bùi Công Mận Trấn Hưng Tiên lãng- Hải Phòng
  7. Đinh Xôn (Đoát) sinh 1949 · Ngọc Vàng- Nước Chờ- Nước Ly- H29- Kon Tum
  8. Trần Đức Kha Minh Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  9. Phạm Văn Lô Quang Vinh- Quỳnh Côi- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Thoa Tam Lạc- Vũ Lạc- Vũ Tiên- Thái Bình
  11. Nguyễn Tạ Lợi Thuận Vi- Thư Trì- Thái Bình
  12. Trĩnh Hữu Hoàn Yên Vinh- Yên Định- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Mênh sinh 1928 · Hành Đức- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi
  14. Nguyễn Hữu Tiến sinh 1946 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng