Huỳnh Lưu

Quê quánDuy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam
Ngày hy sinh 18/06/1967
Nơi hy sinhK18 sông Pô Cô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025454]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Lưu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/06/1967, Quê quán=Duy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K18 sông Pô Cô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5877 (số thứ tự 1025454).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 18/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Điều Phú Môn- Xuân Dương- Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Bá Đàn sinh 1939 · Vĩnh Hòa- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  3. Nguyễn Đình Huấn Xóm Vàng- Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  4. Phùng Khắc Thân sinh 1941 · Vật Lại- Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây
  5. Nguyễn Phi Hùng Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  6. Trần Viết Cảnh sinh 1946 · Cẩm Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  7. Nguyễn Đăng Lâu sinh 1945 · Nam Thắng- Nam Sách- Hải Hưng