Hồ Xuân Dót

Năm sinh1946
Quê quánQuỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 3/3/1967
Nơi hy sinhTây Sa Thầy Gia Lai
Vị trí mộ Cách bãi C16-5km, phía Tây Bắc h4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025419]: Lietsi {Họ tên=Hồ Xuân Dót, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24534, Quê quán=Quỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thầy Gia Lai, Vị trí mộ=Cách bãi C16-5km, phía Tây Bắc h4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5842 (số thứ tự 1025419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Dót” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Xuân Dót” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khoa sinh 1947 · Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Trường sinh 1947 · Vạn Phúc- Yên Phong- Hà Bắc
  3. Trần Bá Nhật sinh 1945 · Trung Đồng- Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Trương Văn Phượng sinh 1947 · Hoàng Thái- Hoàng Đông- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Thế Khởi sinh 1946 · Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Hưu Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
  7. Nguyễn Viết Kỹ sinh 1942 · Văn Trì- Minh Khai- Từ Liêm- Hà Nội
  8. Huỳnh Chấp sinh 1930 · Thạnh Tân- Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên
  9. Nguyễn Bá Tú sinh 1942 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây
  10. Phạm Xuân Phương sinh 1946 · Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng