Hoàng Danh Toản

Năm sinh1943
Quê quánChòm 4- Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/10/1967
Nơi hy sinhB6 K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025385]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Danh Toản, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=30/10/1967, Quê quán=Chòm 4- Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B6 K4 Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5808 (số thứ tự 1025385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Danh Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Danh Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Lịch
  2. Nguyễn Văn Vượng
  3. Tô Viết Hùy
  4. Hoàng Văn Hai
  5. Trần Đăng Vượng
  6. Nguyễn Sỹ Thơi
  7. Bùi Huy Mô
  8. Lương Văn Đá
  9. Đào Văn Đoan
  10. Bùi Chung Sơn
  11. Bùi Văn Minh
  12. Bùi Văn Ninh
  13. Chu Văn Chất
  14. Chu Văn Thất