Trần Duy Tung

Năm sinh1942
Quê quánLương Tân- Thanh Mỹ- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 27/05/1967
Nơi hy sinhNước xi, h16, Kon Tum
Vị trí mộ Nước Xi, h16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025331]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Tung, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27/05/1967, Quê quán=Lương Tân- Thanh Mỹ- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nước xi, h16, Kon Tum, Vị trí mộ=Nước Xi, h16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5754 (số thứ tự 1025331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Tung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Tung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 27/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Răng Làng Kon Mông Nhênh- Khu 7- H16- Kon Tum
  2. Phạm Văn Tiếp sinh 1936 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
  3. Phan Thế Tửu sinh 1946 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
  4. Phạm Bá Sản Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình
  5. Lê Văn Bình sinh 1945 · Quang Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Công Mai Kỳ Lợi- Kỳ Anh
  7. Nguyễn Công Mai sinh 1938 · Kỳ Lợi- Kỳ Anh
  8. Đậu Văn Thư sinh 1943 · Thạch Minh- Thạch Hà
  9. Cù Huy Thìn sinh 1943 · Xóm 7- Hồng Lộc- Can Lộc
  10. Nguyễn Thế Hùng sinh 1948 · Phước Hòa- Tuy Phước- Bình Định