Nguyễn Văn Tam

Năm sinh1944
Quê quánNam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/11/1967
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025330]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tam, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24787, Quê quán=Nam Sơn- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5753 (số thứ tự 1025330).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Huân
  2. Lã Kim Cương
  3. Hoàng Đức Tuấn
  4. Nông Văn Ích
  5. Lưu Thanh Tân
  6. Nguyễn Viết Bảo
  7. Hà Văn Rường
  8. Bùi Quang Chung
  9. Nguyễn Hải Đường
  10. Lê Công Trung (Tung)
  11. Nguyễn Đức Tiến
  12. Nghiêm Văn Trị
  13. Hoàng Văn Màu
  14. Mạc Văn Mộc
  15. Hoàng Huy Hò
  16. Hoàng Văn Hiếu
  17. Nông Văn Điệm
  18. Nông Văn Phùi
  19. Ban Văn Lý
  20. Triệu Văn Khi
  21. Phi Văn Khi
  22. Nông Văn Nguyên
  23. Hà Văn Nguyên
  24. Hoàng Văn Thương
  25. Hà Văn Kim
  26. Trần Văn Tôn
  27. Ân Văn Đê
  28. Nguyễn Công Khôi
  29. Đoàn Công Lục
  30. Ngô Tiến Tăng
  31. Dương Văn Mười
  32. Đỗ Xuân Mai
  33. Đoàn Công Vụ
  34. Ngô Tiến Cãng
  35. Lê Đức Long
  36. Đinh Khắc Tiểu
  37. Phạm Văn Quất
  38. Vũ Xuân Ca
  39. Vũ Văn Nhuế
  40. A Pin
  41. Đinh Mỏn
  42. A Điềm
  43. A Minh
  44. A Tương
  45. Nguyễn Cảnh Dũng
  46. Lê Trung Hiệp
  47. Nguyễn Văn Việt
  48. Tạ Hữu Khuê
  49. Tạ Tô Tẩu
  50. Đào Văn Mấn
  51. Bùi Minh Khải
  52. Nguyễn Công Hồi
  53. Bùi Da Xoan
  54. Lại Văn Quế
  55. Hà Huy Chớp
  56. Nguyễn Văn Tuynh
  57. Đặng Quang Thứ
  58. Nguyễn Hữu Gậu
  59. Thiều Đình Nhận
  60. Nguyễn Văn Chương