Nguyễn Xuân Mai

Năm sinh1944
Quê quánNam Dương- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 13/10/1967
Nơi hy sinhT5 đoàn CO1 BT Bắc
Vị trí mộ T5 CO1, BTBắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025323]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Mai, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=13/10/1967, Quê quán=Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T5 đoàn CO1 BT Bắc, Vị trí mộ=T5 CO1, BTBắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5746 (số thứ tự 1025323).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Plol sinh 1947 · Làng Ar Quát- Xã Ar- Huyện 6- Gia Lai
  2. A Thiết sinh 1945 · Đak Boát- H40- Kon Tum
  3. A Thiết sinh 1945 · Làng Đắc Boát- H40- Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Ngân sinh 1952 · Hiến Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Ngân sinh 1942 · Hiến Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  6. Phạm Văn Chân sinh 1945 · Đoài Tân- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Đàm Quang Mẹo sinh 1932 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam