Võ Xuân Bảy

Năm sinh1945
Quê quánTân Lộc- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 21/05/1967
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhBến 5 sông Pô Cô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025279]: Lietsi {Họ tên=Võ Xuân Bảy, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/05/1967, Quê quán=Tân Lộc- Diễn Tân- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bến 5 sông Pô Cô, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5702 (số thứ tự 1025279).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Xuân Bảy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Xuân Bảy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 21/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Sánh sinh 1938 · Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Lê Viết Huyễn sinh 1941 · Bô La- Vũ Vinh- Vũ Tiên- Thái Bình
  3. Nguyễn Văn Tuân sinh 1945 · Đồng Thổ- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
  4. Bùi Văn Ngân sinh 1947 · Hưng Đạo- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Kện sinh 1948 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Ngô Văn Huân sinh 1947 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Lê Đình Chính sinh 1945 · Ngọc Sơn- Đinh Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Mai Văn Chỉ sinh 1946 · Quan Chiêm- Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Vũ Xuân Đan sinh 1940 · Trương Lạc- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Tạ Ngọc Tuyển Đồng Trung- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Phùng Hữu Tăng sinh 1947 · Đình Trung- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Chí Hội sinh 1947 · Tây Hạ- Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  13. Đỗ Văn Kim sinh 1948 · Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1940 · Thượng Bắc- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  15. Lê Hữu Quát Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  16. Bạch Văn Xô sinh 1946 · Đồng Xá- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Khai sinh 1938 · Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  18. Phạm Ngọc Phịch sinh 1945 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  19. Nguyễn Danh Minh sinh 1943 · Cổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng
  20. Hoàng Văn Tuy Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng