Bá Dút (Đuang)

Năm sinh1931
Quê quánĐak Rvanh Dưới- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
Ngày hy sinh 16/02/1967
Nơi hy sinhH80
Vị trí mộ Suối nước Tem, xã Ngọc Yên, H80

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025263]: Lietsi {Họ tên=Bá Dút (Đuang), Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=16/02/1967, Quê quán=Đak Rvanh Dưới- Văn Xuôi- H80- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H80, Vị trí mộ=Suối nước Tem, xã Ngọc Yên, H80}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5686 (số thứ tự 1025263).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bá Dút (Đuang)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bá Dút (Đuang)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 16/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ngọc sinh 1938 · Xóm Chùa- Túc Duyên- Thái Nguyên
  2. Trần Văn Công sinh 1942 · Số 10- Nguyễn Thiện Thuật- Nam Định
  3. Hoàng Trọng Khính sinh 1944 · Hải Lý- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Đình Lộc sinh 1936 · Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  5. Vũ Đức Hùng sinh 1942 · Tiên Hòa- Duy Tiên- Nam Hà
  6. Nguyễn Đình Ngọc sinh 1936 · Ninh Xá- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  7. Nguyễn Duy Tuất sinh 1946 · Chùa Ốc- Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. Phạm Văn Mùi sinh 1942 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  9. Phùng Bá Diên sinh 1942 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Nguyễn Đức Lam sinh 1935 · Xóm 19- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  11. Bá Đình Huệ sinh 1935 · Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Kiên sinh 1938 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  13. Đinh Tiến Sỹ sinh 1947 · Đồng Phù- Đông Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
  14. Đặng Quang Tạo sinh 1942 · Lạc Thiện- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  15. Phạm Hữu Điểu sinh 1945 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
  16. Phạm Ngọc Liên sinh 1945 · Độ Lập- Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình
  17. Nguyễn Bá Mưu sinh 1942 · Xóm Đoài- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  18. Lê Quang Huy sinh 1947 · Quan Nội- Hoàng Anh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  19. Trần Xuân Nguyên sinh 1946 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Sĩ Lợi sinh 1946 · Trung Chính- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  21. Hoàng Văn Ký sinh 1945 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  22. Trịnh Văn Khiêm sinh 1933 · Phú Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Chương sinh 1943 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  24. Vũ Văn Tôn sinh 1944 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  25. Phạm Chính Bảng (Bằng) sinh 1942 · Tân Hà- Tân Sơn- Ỷ La
  26. Đinh Quang Mầu sinh 1946 · Xóm Chò- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Ngọc Bích sinh 1946 · Đồng Lâm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  28. Nguyễn Văn Thạo sinh 1938 · Phương Trụ- Yên Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  29. Bùi Đình Việt sinh 1938 · Yên Thượng- Khánh Thịnh- Yên Khánh- Ninh Bình
  30. Nguyễn Như Ngợi sinh 1943 · Kỳ Vị- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  31. Nguyễn Khắc Tuyết sinh 1948 · Thấp Dương- Vĩnh Quang- Hoài Đức- Hà Tây
  32. Nguyễn Đức Tường sinh 1937 · Đông Giang- Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây
  33. Nguyễn Văn Vinh sinh 1947 · Thuỵ Ứng- Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây
  34. Nguyễn Trọng Cống sinh 1944 · Văn Giáp- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây
  35. Đinh Văn Bảo sinh 1945 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  36. Nguyễn Văn Tụy sinh 1945 · Đức Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Nấm sinh 1944 · Đại Thôn- Liên Hợp- Đan Phượng- Hà Tây
  38. Nguyễn Văn Hoa sinh 1944 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hải Hưng